| STT | Họ và tên | Lớp | Cá biệt | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Ngày mượn | Số ngày |
| 1 | Bùi Xuân Quý | 9 E | SHCM-00019 | Bác Hồ với học sinh và sinh viên | BẢO AN | 28/11/2025 | 71 |
| 2 | Đào Minh Quân | 7 G | TKVH-00154 | Hà Nội 36 phố phường | THẠCH LAM | 06/02/2026 | 1 |
| 3 | Đào Minh Quân | 7 G | TKVH-00157 | Sao khuê lấp lánh | NGUYỄN ĐỨC HIỀN | 06/02/2026 | 1 |
| 4 | Đào Minh Quân | 7 G | TKVH-00156 | Mãi mãi tuổi hai mươi | NGUYỄN VĂN THẠC | 06/02/2026 | 1 |
| 5 | Đào Nguyễn Minh Anh | 6 G | TKNV-00107 | Hỏi đáp về các tình huống khó trong dạy và học ngữ văn | | 05/12/2025 | 64 |
| 6 | Hoàng Thảo Quyên | 6 G | TKVH-00106 | Thơ Nguyễn Bính | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 7 | Ngô Bảo Lâm | 8 G | TKTO-00063 | Giải bài tập Toán 8. Tập 1 | LÊ NHỨT | 06/02/2026 | 1 |
| 8 | Ngô Đặng Huy Khánh | 6 G | TKNV-00005 | Bình giảng văn 6 | VŨ DƯƠNG QUÝ | 05/12/2025 | 64 |
| 9 | Ngô Gia Bảo | 8 G | TKNV-00063 | Nâng cao ngữ văn THCS | TẠ ĐỨC HIỀN | 06/02/2026 | 1 |
| 10 | Ngô Gia Bảo | 8 G | TKTO-00047 | Ôn tập Đại số 7 | NGUYỄN NGỌC ĐẠM | 05/12/2025 | 64 |
| 11 | Ngô Gia Khánh | 6 G | TKNV-00026 | Về tác giả tác phẩm ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH SỬ | 05/12/2025 | 64 |
| 12 | Ngô Gia Khánh | 6 G | SDD-00049 | Giá trị của thời gian | Minh Phượng | 06/02/2026 | 1 |
| 13 | Ngô Gia Khánh | 6 G | SDD-00051 | Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống 5 | News First | 06/02/2026 | 1 |
| 14 | Ngô Phương Anh | 9 E | SHCM-00004 | Bác Hồ với Hải Dương, Hải Dương với Bác Hồ | BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY HẢI DƯƠNG | 31/10/2025 | 99 |
| 15 | Ngô Thị Hải An | 8 E | TKNV-00072 | Bình giảng văn 8 | VŨ DƯƠNG QUÝ | 06/02/2026 | 1 |
| 16 | Ngô Thị Ngọc Trang | 9 E | SHCM-00035 | Nhớ lời Bác dạy | NGUYỄN VĂN KHOAN | 28/11/2025 | 71 |
| 17 | Nguyễn Bảo Bình | 6 G | TKNV-00031 | Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 05/12/2025 | 64 |
| 18 | Nguyễn Bảo Bình | 6 G | SDD-00025 | Một cuộc đua. Tập 5 | Hội nhà văn Việt Nam | 06/02/2026 | 1 |
| 19 | Nguyễn Bảo Quyên | 6 G | TKVH-00102 | Thơ Hàn Mặc Tử | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 20 | Nguyễn Đức Minh | 9 E | SHCM-00009 | Bông Sen vàng | SƠN TÙNG | 17/10/2025 | 113 |
| 21 | Nguyễn Hương Giang | 8 G | TKVH-00124 | Đường trần | VĂN DUY | 05/12/2025 | 64 |
| 22 | Nguyễn Hương Giang | 8 G | TKVH-00125 | Lục Vân Tiên | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | 05/12/2025 | 64 |
| 23 | Nguyễn Minh Công | 8 G | TKVH-00119 | Hành trình vào xứ sở cười | VŨ NGỌC KHÁNH | 05/12/2025 | 64 |
| 24 | Nguyễn Minh Công | 8 G | TKVH-00121 | Hoa của lòng người | | 05/12/2025 | 64 |
| 25 | Nguyễn Nam Hải | 8 G | TKTO-00065 | Bài tập Toán 8. Tập 2 | NGUYỄN NGỌC CHÂU | 06/02/2026 | 1 |
| 26 | Nguyễn Ngọc Ánh | 6 G | TKNV-00029 | Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 05/12/2025 | 64 |
| 27 | Nguyễn Ngọc Khương | 9 E | SHCM-00002 | Hồ Chí Minh khí phách của lịch sử | | 31/10/2025 | 99 |
| 28 | Nguyễn Ngọc Phương Anh | 9 E | SHCM-00006 | Tài liệu học tập chuyên đề tư tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về thực hành tiết kiệm, chống tham ô lãng phí, quan liêu | BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY HẢI DƯƠNG | 31/10/2025 | 99 |
| 29 | Nguyễn Phương Nhi | 9 E | SHCM-00022 | Địa danh Hồ Chí Minh | | 31/10/2025 | 99 |
| 30 | Nguyễn Quỳnh Anh | 9 E | SHCM-00010 | Búp sen xanh | SƠN TÙNG | 17/10/2025 | 113 |
| 31 | Nguyễn Thành Đạt | 9 E | SHCM-00017 | Hồ Chí Minh tên Người là cả một niềm thơ | | 28/11/2025 | 71 |
| 32 | Nguyễn Thành Đạt | 9 E | SHCM-00015 | Hồ Chí Minh trả lời phỏng vấn báo chí | NGUYỄN SÔNG LAM | 17/10/2025 | 113 |
| 33 | Nguyễn Thế Quyền | 6 G | TKVH-00105 | Thơ Hàn Mặc Tử | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 34 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | 7 G | TKVH-00153 | Truyện ngắn Thạch Lam: Gió lạnh đầu mùa | | 06/02/2026 | 1 |
| 35 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | 7 G | TKVH-00143 | Tác giả trong nhà trường - Nguyễn Đình Chiểu | | 06/02/2026 | 1 |
| 36 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | 7 G | TKVH-00164 | Hòn đất | ANH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 37 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 7 G | SDD-00087 | Ánh mắt Bác Hồ | Trần Đương | 06/02/2026 | 1 |
| 38 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 7 G | SDD-00092 | Chiếc áo Bác Hồ | Ngọc Châu | 06/02/2026 | 1 |
| 39 | Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 7 G | TKVH-00147 | Ngẩng đầu lên đi em | | 06/02/2026 | 1 |
| 40 | Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 7 G | TKVH-00155 | Ohenri và chiếc lá cuối cùng | LÊ HUY BẮC | 06/02/2026 | 1 |
| 41 | Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 7 G | TKVH-00152 | Đất rừng phương Nam | ĐOÀN GIỎI | 06/02/2026 | 1 |
| 42 | Nguyễn Thuỳ Dương | 6 G | TKNV-00025 | Về tác giả tác phẩm ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH SỬ | 05/12/2025 | 64 |
| 43 | Nguyễn Thuỳ Dương | 6 G | TKVH-00083 | Đi giữa miền thơ. Tập 2 | VŨ NHO | 06/02/2026 | 1 |
| 44 | Nguyễn Thuỳ Dương | 6 G | TKVH-00084 | Thơ tình xứ Huế | THANH NHÃ | 06/02/2026 | 1 |
| 45 | Nguyễn Thuỳ Dương | 6 G | TKVH-00085 | Tình quê | HỘI NGƯỜI CAO TUỔI XÃ VIỆT HƯNG | 06/02/2026 | 1 |
| 46 | Nguyễn Thuỳ Dương | 6 G | TKVH-00086 | Truyện Kiều | NGUYỄN DU | 06/02/2026 | 1 |
| 47 | Nguyễn Thúy Nga | 9 E | SHCM-00020 | 79 mùa xuân Hồ Chí Minh | BÁ NGỌC | 28/11/2025 | 71 |
| 48 | Nguyễn Trâm Anh | 8 G | TKTO-00039 | Học tốt Đại số THCS 7 | ĐẶNG THANH SƠN | 31/10/2025 | 99 |
| 49 | Nguyễn Trâm Anh | 8 G | TKNV-00102 | Nâng cao ngữ văn THCS | TẠ ĐỨC HIỀN | 06/02/2026 | 1 |
| 50 | Nguyễn Trâm Anh | 6 G | TKNV-00003 | Học tốt ngữ văn THCS Tập 1 | HOÀNG VĂN | 05/12/2025 | 64 |
| 51 | Nguyễn Trâm Anh | 6 G | SDD-00022 | Kể chuyện Bác Hồ. Tập 2 | Trần Ngọc Linh | 06/02/2026 | 1 |
| 52 | Nguyễn Trâm Anh | 6 G | SDD-00024 | 30 tác phẩm được giải | Bộ giáo dục và đào tạo | 06/02/2026 | 1 |
| 53 | Phạm Bảo Ngân | 6 G | TKVH-00049 | Những bài thơ em yêu | PHẠM HỔ | 06/02/2026 | 1 |
| 54 | Phạm Bùi Duy Khang | 7 G | TKVH-00120 | Mùa lá rụng trong vườn | MA VĂN KHÁNG | 10/10/2025 | 120 |
| 55 | Phạm Duy Đông | 6 G | TKNV-00028 | Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 05/12/2025 | 64 |
| 56 | Phạm Huy Hoàng | 8 G | TKTO-00075 | Luyện giải và ôn tập Toán 8. Tập 1 | VŨ DƯƠNG THỤY | 06/02/2026 | 1 |
| 57 | Phạm Khánh Hà | 8 G | TKTO-00071 | Phương pháp giải các dạng Toán 8. Tập 2 | NGUYỄN VĂN NHO | 06/02/2026 | 1 |
| 58 | Phạm Minh Khánh | 8 G | TKTO-00078 | Nâng cao và phát triển Toán 8. Tập 2 | VŨ HỮU BÌNH | 06/02/2026 | 1 |
| 59 | Phạm Minh Vương | 6 G | TKVH-00108 | Thơ Nguyễn Bính | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 60 | Phạm Nguyên Khang | 6 G | TKNV-00001 | Tiếng việt nâng cao 6 | DIỆP QUANG BAN | 05/12/2025 | 64 |
| 61 | Phạm Nguyên Khang | 6 G | SDD-00044 | Gửi tặng nhau những ước mơ | Minh Phượng | 06/02/2026 | 1 |
| 62 | Phạm Nguyễn Ngọc Anh | 8 G | TKNV-00103 | Kiến thức - kĩ năng cơ bản tiếng việt THCS | THÁI THỊ LÊ | 06/02/2026 | 1 |
| 63 | Phạm Nguyễn Ngọc Anh | 8 G | TKTO-00037 | Toán nâng cao Đại số THCS | NGUYỄN VĨNH CẬN | 31/10/2025 | 99 |
| 64 | Phạm Nguyễn Ngọc Anh | 8 G | TKTO-00044 | Giải bài tập Toán 7. Tập 1 | LÊ NHỨT | 31/10/2025 | 99 |
| 65 | Phạm Quang Thắng | 8 G | TKTO-00070 | Rèn luyện giải toán Hình học 8 | TRẦN KIM THỎA | 31/10/2025 | 99 |
| 66 | Phạm Tấn Thành | 7 G | TKVH-00159 | 100 truyện cổ tích Việt Nam hay nhất | NGUYỄN CỪ | 06/02/2026 | 1 |
| 67 | Phạm Tấn Thành | 7 G | TKVH-00144 | Tác giả trong nhà trường - Nguyễn Bính | | 06/02/2026 | 1 |
| 68 | Phạm Tấn Thành | 7 G | TKVH-00146 | Chuyện kể về làng quê người Việt | CHU HUY | 06/02/2026 | 1 |
| 69 | Phạm Thanh Hà | 8 G | TKTO-00073 | Toán nâng cao và các chuyên đề Đại số 8 | VŨ DƯƠNG THỤY | 06/02/2026 | 1 |
| 70 | Phạm Thị Phương Anh | 8 G | TKNV-00006 | Rèn kĩ năng cảm thụ thơ văn | NGUYỄN TRỌNG HOÀN | 06/02/2026 | 1 |
| 71 | Phạm Thị Phương Anh | 8 G | TKTO-00038 | Toán nâng cao Hình học THCS | NGUYỄN VĨNH CẬN | 31/10/2025 | 99 |
| 72 | Phạm Thị Phương Anh | 8 G | TKTO-00043 | Hướng dẫn làm bài tập Đại số 7 | NGUYỄN TRỌNG BÁ | 31/10/2025 | 99 |
| 73 | Phạm Thị Thanh Hậu | 6 G | TKNV-00104 | Kiến thức - kĩ năng cơ bản tiếng việt THCS | THÁI THỊ LÊ | 05/12/2025 | 64 |
| 74 | Phạm Tùng Lâm | 6 G | TKNV-00032 | Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 05/12/2025 | 64 |
| 75 | Phạm Tùng Lâm | 6 G | SDD-00050 | Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống 5 | News First | 06/02/2026 | 1 |
| 76 | Phạm Tùng Lâm | 6 G | SDD-00045 | Gửi tặng nhau những ước mơ | Minh Phượng | 06/02/2026 | 1 |
| 77 | Phạm Vũ Thành Luân | 9 D | STN-00184 | Những người khốn khổ | Vichto Huygo | 07/11/2025 | 92 |
| 78 | Tăng Thị Trà Giang | 6 G | TKNV-00030 | Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 05/12/2025 | 64 |
| 79 | Tiết Đọc Thư Viện 8G Năm Học: 2025-2026 | 8 G | STN-00063 | Vẻ đẹp đen | Anna Sewell | 24/10/2025 | 106 |
| 80 | Tiết Đọc Thư Viện 8G Năm Học: 2025-2026 | 8 G | STN-00064 | Những cuộc phưu lưu của Ôđixê | Jonathan Swift | 24/10/2025 | 106 |
| 81 | Tiết Đọc Thư Viện 8G Năm Học: 2025-2026 | 8 G | STN-00065 | Những cuộc phưu lưu của Ôđixê | Jonathan Swift | 24/10/2025 | 106 |
| 82 | Tiết Đọc Thư Viện 8G Năm Học: 2025-2026 | 8 G | STN-00066 | Những cô gái nhỏ | May Aicott Louisa | 24/10/2025 | 106 |
| 83 | Tiết Đọc Thư Viện 9D Năm Học: 2025-2026 | 9 D | TKVH-00032 | Đồng dao Việt Nam | NGUYỄN NGHĨA DÂN | 28/11/2025 | 71 |
| 84 | Trần Bảo Hân | 8 E | TKNV-00059 | Hệ thống câu hỏi đọc hiểu ngữ văn bản 7 | TRẦN ĐÌNH CHUNG | 06/02/2026 | 1 |
| 85 | Trần Duy Phong | 9 E | SHCM-00026 | Hồ Chí Minh nhà dự báo thiên tài | TRẦN ĐƯƠNG | 28/11/2025 | 71 |
| 86 | Trần Khánh Chi | 6 G | TKVH-00092 | Thơ tình trong phong trào thơ mới | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 87 | Trần Mạnh Quyền | 6 G | TKVH-00101 | Thơ tình Xuân Diệu | HÀ MINH ĐỨC | 06/02/2026 | 1 |
| 88 | Trần Nam Anh | 9 E | SHCM-00001 | Bác Hồ với giáo dục | NGÔ TRẦN ÁI | 28/11/2025 | 71 |
| 89 | Trần Trung Kiên | 6 G | SDD-00037 | Sự tích Hồ Gươm | Tô Hoài | 06/02/2026 | 1 |
| 90 | Trần Trung Kiên | 6 G | SDD-00061 | Sống đẹp | Nhóm nhân văn | 06/02/2026 | 1 |
| 91 | Trần Tuấn Khang | 9 D | STN-00204 | Biển vỡ | Phùng Hà | 10/10/2025 | 120 |
| 92 | Trịnh Quang Dũng | 6 G | TKNV-00004 | Tuyển tập 150 bài văn hay 6 | THÁI QUANG VINH | 05/12/2025 | 64 |
| 93 | Trịnh Quang Dũng | 6 G | TKVH-00091 | Toàn tập thơ Tố Hữu | TỐ HỮU | 06/02/2026 | 1 |
| 94 | Vũ Bích Hằng | 8 G | TKTO-00064 | Giải bài tập Toán 8. Tập 1 | LÊ NHỨT | 06/02/2026 | 1 |
| 95 | Vũ Đức Anh | 6 G | TKVH-00089 | Gánh hàng hoa | HOÀI TRUNG | 06/02/2026 | 1 |
| 96 | Vũ Đức Anh | 6 G | TKNV-00024 | Về tác giả tác phẩm ngữ văn 6 | TRẦN ĐÌNH SỬ | 05/12/2025 | 64 |
| 97 | Vũ Đức Chính | 8 G | TKNV-00074 | Bài tập trắc nghiệm ngữ văn 8 | ĐỖ NGỌC THỐNG | 06/02/2026 | 1 |
| 98 | Vũ Đức Chính | 8 G | TKTO-00055 | 500 bài tập Toán chọn lọc 7 | ĐẬU THẾ CẤP | 05/12/2025 | 64 |
| 99 | Vũ Đức Chính | 8 G | TKVH-00118 | Cái cổng hẹp | TRẦN DŨNG TIẾN | 05/12/2025 | 64 |
| 100 | Vũ Đức Duy | 6 G | TKNV-00002 | Học tốt ngữ văn THCS Tập 1 | HOÀNG VĂN | 05/12/2025 | 64 |
| 101 | Vũ Duy Khánh | 8 G | TKTO-00062 | Giải bài tập Toán 8. Tập 1 | LÊ NHỨT | 06/02/2026 | 1 |
| 102 | Vũ Hải An | 6 G | SDD-00014 | Kể chuyện đạo đức Bác Hồ | | 06/02/2026 | 1 |
| 103 | Vũ Mạnh Hùng | 9 E | SHCM-00018 | Bác Hồ với học sinh và sinh viên | BẢO AN | 28/11/2025 | 71 |
| 104 | Vũ Ngọc Hương | 8 G | TKTO-00046 | Toán phát triển. Tập 1 | NGUYỄN ĐỨC TẤN | 06/02/2026 | 1 |
| 105 | Vũ Quốc Bảo | 8 G | TKTO-00052 | Nâng cao và phát triển Toán 7. Tập 2 | VŨ HỮU BÌNH | 05/12/2025 | 64 |
| 106 | Vũ Quốc Bảo | 8 G | TKTO-00054 | Bài tập trắc nghiệm Toán 7 | NGUYỄN THÀNH DŨNG | 05/12/2025 | 64 |
| 107 | Vũ Thị Hồng Nhung | 9 E | SHCM-00033 | Chuyện kể bên mộ bà Hoàng Thị Loan | BÁ NGỌC | 28/11/2025 | 71 |
| 108 | Vũ Thị Xuân Mai | 6 G | TKVH-00088 | Bình Kiều, vịnh Kiều, bói Kiều | PHẠM ĐAN QUẾ | 06/02/2026 | 1 |
| 109 | Vũ Thị Xuân Mai | 6 G | SDD-00053 | Đứa con của loài cây. T7: Về bảo vệ thiên nhiên, môi trường | Hội Nhà văn Việt Nam | 06/02/2026 | 1 |
| 110 | Vũ Thị Xuân Mai | 6 G | SDD-00054 | Đứa con của loài cây. T7: Về bảo vệ thiên nhiên, môi trường | Hội Nhà văn Việt Nam | 06/02/2026 | 1 |